brazilian
/brəˈzɪliən/ B2
Nghĩa
thuộc Brazil
tính từ
Định nghĩa · Relating to Brazil or its people.
“Brazilian culture is rich and diverse.”Văn hóa Brazil phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩa
Brazilian-related
Cụm hay dùng
Brazilian foodBrazilian musicBrazilian dance
Mẹo IELTS · Nói về văn hóa để thể hiện sự hiểu biết trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa và con người.