| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdaɪəlɒɡ/
|
danh từ |
đối thoại, hội thoại
The dialog between the characters was very engaging.
Cuộc đối thoại giữa các nhân vật rất hấp dẫn.
Chi tiếtThey had a dialog about their plans.Họ đã có một cuộc đối thoại về kế hoạch của mình.
Đồng nghĩaconversationdiscussion
Cụm hay dùngengage in dialogopen dialog
Thường dùng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈvɛnjuːz/
|
danh từ |
địa điểm, nơi tổ chức
The concert will be held at several different venues.
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại nhiều địa điểm khác nhau.
Chi tiếtThe concert will be held at several venues.Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại một số địa điểm.
Đồng nghĩalocationsite
Cụm hay dùngevent venueswedding venuesperformance venues
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/blæst/
|
danh từ |
vụ nổ, tiếng nổ
The blast from the fireworks lit up the night sky.
Vụ nổ từ pháo hoa đã thắp sáng bầu trời đêm.
Chi tiếtThe blast shattered the windows.Vụ nổ đã làm vỡ cửa sổ.
Đồng nghĩaexplosionbang
Cụm hay dùngblast radiusblast wave
Thường liên quan đến các sự cố nguy hiểm.
|
— |
|
/ˈwɛlnəs/
|
danh từ |
sức khỏe, sự khỏe mạnh
Wellness programs are becoming more popular in workplaces.
Các chương trình sức khỏe đang trở nên phổ biến hơn tại nơi làm việc.
Chi tiếtWellness is important for a happy life.Sức khỏe rất quan trọng cho một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩahealthfitness
Cụm hay dùngpromote wellnesswellness programswellness activities
Họ từwell (adj)
Liên quan đến sức khỏe tổng thể.
|
— |
|
/ˈkælsiəm/
|
danh từ |
canxi
Calcium is essential for strong bones.
Canxi là cần thiết cho xương chắc khỏe.
Chi tiếtMilk is a good source of calcium.Sữa là nguồn canxi tốt.
Đồng nghĩamineralnutrient
Cụm hay dùngcalcium supplementcalcium-rich foods
Canxi, khoáng chất cần cho xương.
|
— |
|
/ˈnjuːpɔːrt/
|
danh từ |
Newport (tên địa danh)
Newport is known for its beautiful coastline.
Newport nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiếtNewport is known for its beautiful coastal views.Newport nổi tiếng với những cảnh biển đẹp.
Cụm hay dùngNewport BeachNewport News
Là tên địa danh nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈæntiˌvaɪrəs/
|
danh từ |
phần mềm diệt virus
Make sure your antivirus software is up to date.
Hãy đảm bảo phần mềm diệt virus của bạn được cập nhật.
Chi tiếtI installed antivirus on my computer.Tôi đã cài đặt phần mềm diệt virus trên máy tính.
Đồng nghĩamalware protection
Cụm hay dùngantivirus softwareantivirus program
Rất cần thiết cho an toàn máy tính.
|
— |
|
/əˈdrɛsɪŋ/
|
động từ |
giải quyết, đề cập
The report is addressing the key issues in education.
Báo cáo đang đề cập đến những vấn đề chính trong giáo dục.
Chi tiếtThey are addressing the issue of climate change.Họ đang giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩatackleconfront
Cụm hay dùngaddressing concernsaddressing needsaddressing problems
Giải quyết vấn đề là rất quan trọng trong cuộc sống.
|
— |
|
/poʊl/
|
danh từ |
cột, trụ
The flag was raised on top of the pole.
Cờ đã được treo lên đỉnh cột.
Chi tiếtThe flag was raised on the pole.Cờ được treo trên cột.
Đồng nghĩacolumnpost
Cụm hay dùngflag poletelephone polelight pole
Có nhiều loại cột khác nhau.
|
— |
|
/dɪsˈkaʊntɪd/
|
tính từ |
giảm giá
The discounted prices attracted many customers.
Giá giảm đã thu hút nhiều khách hàng.
Chi tiếtThe store offered discounted prices during the sale.Cửa hàng đã cung cấp giá giảm trong đợt giảm giá.
Đồng nghĩareducedlowered
Cụm hay dùngdiscounted pricediscounted itemsdiscounted rates
Thường dùng trong mua sắm.
|
— |
|
/ˈɪndiənz/
|
danh từ |
người Ấn Độ
Indians have a rich cultural heritage.
Người Ấn Độ có một di sản văn hóa phong phú.
Chi tiếtIndians celebrate many festivals throughout the year.Người Ấn Độ tổ chức nhiều lễ hội trong suốt năm.
Đồng nghĩaIndian peopleIndians
Cụm hay dùngIndian cultureIndian cuisine
Dùng để chỉ một dân tộc.
|
— |
|
/ʃiːld/
|
danh từ |
lá chắn, bảo vệ
He used a shield to protect himself in battle.
Anh ấy đã sử dụng một lá chắn để bảo vệ bản thân trong trận chiến.
Chi tiếtHe carried a shield during the battle.Anh ấy mang một lá chắn trong trận chiến.
Đồng nghĩadefenseprotection
Cụm hay dùngshield againstshield from harmprotective shield
Thường dùng trong bối cảnh chiến tranh hoặc bảo vệ.
|
— |
|
/ˈhɑːrvɪst/
|
danh từ |
mùa thu hoạch
The harvest was abundant this year.
Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.
Chi tiếtThe harvest this year was abundant.Mùa thu hoạch năm nay bội thu.
Đồng nghĩareapingcrop gathering
Cụm hay dùngharvest seasonharvest festival
Họ từharvester (n)harvesting (n)
Mùa thu hoạch, thu gom nông sản.
|
— |
|
/ˈmɛmˌbreɪn/
|
danh từ |
màng, lớp
The cell membrane controls what enters and exits the cell.
Màng tế bào kiểm soát những gì vào và ra khỏi tế bào.
Chi tiếtThe cell membrane protects the cell's contents.Màng tế bào bảo vệ nội dung của tế bào.
Đồng nghĩalayerfilm
Cụm hay dùngcell membraneprotective membranebiological membrane
Thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/prɑːɡ/
|
danh từ |
Praha (thủ đô của CH Czech)
Prague is famous for its historic architecture.
Praha nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.
Chi tiếtPrague is known for its beautiful architecture.Praha nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Đồng nghĩaCzech capital
Cụm hay dùngPrague CastlePrague SpringPrague city
Thành phố này có nhiều di sản văn hóa.
|
— |
|
/ˈpriːvjuːz/
|
danh từ |
trình chiếu trước
The previews for the new movie look exciting.
Các trình chiếu trước cho bộ phim mới trông rất thú vị.
Chi tiếtThe previews for the new movie excited the audience.Những trình chiếu trước cho bộ phim mới đã làm khán giả phấn khích.
Đồng nghĩasneak peeksteasers
Cụm hay dùngmovie previewspreviews of upcoming events
Thường dùng trong ngành giải trí.
|
— |
|
/ˌbæŋɡləˈdɛʃ/
|
danh từ |
Bangladesh (quốc gia)
Bangladesh has a rich history and culture.
Bangladesh có một lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiếtBangladesh has a rich cultural heritage.Bangladesh có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanation
Cụm hay dùngBangladesh economyBangladesh culture
Thường dùng khi nói về địa lý.
|
— |
|
/ˈkɒnstɪtjuːt/
|
động từ |
cấu thành, tạo thành
Women constitute a significant part of the workforce.
Phụ nữ cấu thành một phần quan trọng của lực lượng lao động.
Chi tiếtThese parts constitute the whole machine.Những phần này cấu thành toàn bộ máy.
Đồng nghĩaformcompose
Cụm hay dùngconstitute a majorityconstitute a partconstitute evidence
Cấu thành giúp hiểu rõ hơn về tổng thể.
|
— |
|
/ˈloʊkəli/
|
trạng từ |
địa phương, tại chỗ
The products are sourced locally to support the community.
Các sản phẩm được lấy từ địa phương để hỗ trợ cộng đồng.
Chi tiếtLocally sourced food is healthier.Thực phẩm địa phương lành mạnh hơn.
Đồng nghĩaregionallylocally sourced
Cụm hay dùnglocally grownlocally producedlocally owned
Thường liên quan đến sản phẩm và dịch vụ.
|
— |
|
/kənˈkluːdɪd/
|
động từ |
kết luận, hoàn thành
The meeting concluded with a summary of the decisions made.
Cuộc họp đã kết luận với một tóm tắt về các quyết định đã được đưa ra.
Chi tiếtShe concluded the meeting with a summary.Cô ấy đã kết luận cuộc họp bằng một bản tóm tắt.
Đồng nghĩafinishedresolved
Cụm hay dùngconcluded discussionconcluded agreementconcluded report
Họ từconclude (v)
Dùng để chỉ việc hoàn thành.
|
— |
|
/ˈpɪkʌp/
|
danh từ |
xe tải nhỏ
He drove his pickup to the construction site.
Anh ấy lái xe tải nhỏ đến công trường.
Chi tiếtHe drove his pickup to the market.Anh ấy lái xe tải nhỏ đến chợ.
Đồng nghĩalight truckutility vehicle
Cụm hay dùngpickup truckpickup service
Thường dùng trong vận chuyển hàng hóa.
|
— |
|
/ˈdɛspərɪt/
|
tính từ |
tuyệt vọng
She was desperate to find a job.
Cô ấy tuyệt vọng tìm kiếm một công việc.
Chi tiếtHe was in a desperate situation.Anh ấy đang trong một tình huống tuyệt vọng.
Đồng nghĩahopelessfrantic
Cụm hay dùngdesperate measuresdesperate timesdesperate need
Có thể dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈmʌðərz/
|
danh từ |
các bà mẹ
Many mothers juggle work and family responsibilities.
Nhiều bà mẹ phải cân bằng giữa công việc và trách nhiệm gia đình.
Chi tiếtMothers often worry about their children.Các bà mẹ thường lo lắng về con cái của họ.
Đồng nghĩamomsparents
Cụm hay dùngsingle mothersworking mothers
Thường dùng trong các vấn đề gia đình.
|
— |
|
/ˈnæskɑːr/
|
danh từ |
đua xe NASCAR
NASCAR races attract thousands of fans each year.
Các cuộc đua NASCAR thu hút hàng nghìn người hâm mộ mỗi năm.
Chi tiếtNASCAR races attract many fans every year.Các cuộc đua NASCAR thu hút nhiều người hâm mộ mỗi năm.
Đồng nghĩacar racing
Cụm hay dùngNASCAR eventsNASCAR driversNASCAR series
Liên quan đến thể thao đua xe.
|
— |
|
/ˈaɪs.lænd/
|
danh từ |
nước Iceland
Iceland is known for its stunning landscapes.
Iceland nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.
Chi tiếtIceland is famous for its stunning landscapes.Iceland nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.
Đồng nghĩaNordic island
Cụm hay dùngIcelandic cultureIcelandic natureIcelandic language
Iceland có nhiều núi lửa và suối nước nóng.
|
— |
|
/ˌdɛmənˈstreɪʃən/
|
danh từ |
cuộc biểu tình
The demonstration was peaceful and well-organized.
Cuộc biểu tình diễn ra hòa bình và được tổ chức tốt.
Chi tiếtThe demonstration was held to support climate change awareness.Cuộc biểu tình được tổ chức để ủng hộ nhận thức về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaprotestexhibition
Cụm hay dùngpeaceful demonstrationmass demonstration
Có thể là biểu tình hoặc trình diễn.
|
— |
|
/ˌɡʌvərˈmɛntəl/
|
tính từ |
thuộc chính phủ
Governmental policies can greatly affect the economy.
Các chính sách của chính phủ có thể ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
Chi tiếtThe governmental policies affect citizens.Các chính sách thuộc chính phủ ảnh hưởng đến công dân.
Đồng nghĩaadministrativeofficial
Cụm hay dùnggovernmental agencygovernmental regulations
Thường dùng trong chính trị và luật pháp.
|
— |
|
/ˈmæn.jəˌfæk.tʃərd/
|
tính từ |
sản xuất
The manufactured goods were shipped overseas.
Các hàng hóa sản xuất được vận chuyển ra nước ngoài.
Chi tiếtThe manufactured goods were shipped worldwide.Các sản phẩm được sản xuất đã được vận chuyển toàn cầu.
Đồng nghĩaproducedfabricated
Cụm hay dùngmanufactured productsmanufactured goodsmanufactured items
Sản phẩm sản xuất thường có chất lượng đồng nhất.
|
— |
|
/ˌɡrædʒuˈeɪʃən/
|
danh từ |
lễ tốt nghiệp
His graduation ceremony was held in the university hall.
Lễ tốt nghiệp của anh ấy được tổ chức tại hội trường đại học.
Chi tiếtHer graduation was a proud moment for her family.Lễ tốt nghiệp của cô ấy là một khoảnh khắc tự hào cho gia đình.
Đồng nghĩacommencementceremony
Cụm hay dùnggraduation ceremonygraduation daygraduation speech
Thường diễn ra vào cuối khóa học.
|
— |
|
/ˈmɛɡə/
|
tính từ |
khổng lồ
The mega project will take several years to complete.
Dự án khổng lồ sẽ mất vài năm để hoàn thành.
Chi tiếtThe mega mall has hundreds of stores.Trung tâm mua sắm khổng lồ có hàng trăm cửa hàng.
Đồng nghĩahugegigantic
Cụm hay dùngmega eventmega project
Thường dùng để mô tả quy mô lớn.
|
— |
|
/bɛnd/
|
động từ |
bẻ cong
You need to bend the wire to fit it properly.
Bạn cần bẻ cong dây để nó vừa vặn.
Chi tiếtHe can bend metal with his hands.Anh ấy có thể bẻ cong kim loại bằng tay.
Đồng nghĩacurveflex
Cụm hay dùngbend the rulesbend over backwardsbend down
Thường dùng để chỉ hành động vật lý.
|
— |
|
/ˈseɪlɪŋ/
|
danh từ |
đi thuyền
Sailing is a popular activity on the weekends.
Đi thuyền là một hoạt động phổ biến vào cuối tuần.
Chi tiếtSailing is a popular summer sport.Đi thuyền là một môn thể thao mùa hè phổ biến.
Đồng nghĩaboatingyachting
Cụm hay dùngsailing boatsailing trip
Thường liên quan đến thể thao và giải trí.
|
— |
|
/mɑmz/
|
danh từ |
các bà mẹ
Moms often know what's best for their children.
Các bà mẹ thường biết điều gì là tốt nhất cho con cái của họ.
Chi tiếtMoms often juggle work and family responsibilities.Các bà mẹ thường phải cân bằng công việc và trách nhiệm gia đình.
Đồng nghĩamothersmoms
Cụm hay dùngworking momssingle momsstay-at-home moms
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
|
— |
|
/ˈseɪkrɪd/
|
tính từ |
thiêng liêng
Many cultures have sacred rituals.
Nhiều nền văn hóa có các nghi lễ thiêng liêng.
Chi tiếtThe temple is considered a sacred place by many.Ngôi đền được coi là nơi thiêng liêng bởi nhiều người.
Đồng nghĩaholydivine
Cụm hay dùngsacred traditionsacred text
Thường dùng trong văn hóa và tôn giáo.
|
— |
|
/əˈdɪkʃən/
|
danh từ |
cơn nghiện
His addiction to video games affected his studies.
Cơn nghiện trò chơi điện tử của anh ấy ảnh hưởng đến việc học.
Chi tiếtHis addiction to video games is concerning.Cơn nghiện trò chơi điện tử của anh ấy đang gây lo ngại.
Đồng nghĩadependencyhabit
Cụm hay dùngdrug addictionaddiction treatment
Thường dùng trong tâm lý học và y tế.
|
— |
|
/məˈrɑːkoʊ/
|
danh từ |
nước Morocco
Morocco is famous for its rich history.
Morocco nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Chi tiếtMorocco has beautiful mountains and deserts.Morocco có những ngọn núi và sa mạc đẹp.
Cụm hay dùngMoroccan cultureMoroccan cuisine
Morocco nổi tiếng với kiến trúc độc đáo.
|
— |
|
/kroʊm/
|
danh từ |
mạ crôm
The car had a shiny chrome finish.
Chiếc xe có lớp mạ crôm bóng loáng.
Chi tiếtThe car has a chrome finish.Chiếc xe có lớp mạ crôm bóng loáng.
Đồng nghĩaplatingmetal
Cụm hay dùngchrome platingchrome finishchrome accessories
Thường dùng trong công nghiệp ô tô.
|
— |
|
/ˈsprɪŋfiːld/
|
danh từ |
tên địa danh
Springfield is known for its beautiful parks.
Springfield nổi tiếng với những công viên đẹp.
Chi tiếtSpringfield is known for its beautiful parks.Springfield nổi tiếng với những công viên đẹp.
Đồng nghĩaplace namelocation
Cụm hay dùngSpringfield areavisit Springfield
Thường dùng trong địa lý.
|
— |
|
/rɪˈfjuzd/
|
động từ |
từ chối
She refused to accept the job offer.
Cô ấy đã từ chối lời mời làm việc.
Chi tiếtShe refused to answer the question.Cô ấy đã từ chối trả lời câu hỏi.
Đồng nghĩadeclinereject
Cụm hay dùngrefused entryrefused servicerefused to comply
Dùng để thể hiện sự không đồng ý.
|
— |
|
/breɪk/
|
danh từ |
phanh
Make sure to check your brake before driving.
Hãy chắc chắn kiểm tra phanh trước khi lái xe.
Chi tiếtHe pressed the brake to stop the car.Anh ấy nhấn phanh để dừng xe.
Đồng nghĩastopping devicedecelerator
Cụm hay dùngbrake systembrake pad
Rất quan trọng trong an toàn giao thông.
|
— |
|
/ɪkˈstɪr.i.ər/
|
danh từ |
bên ngoài
The exterior of the building needs a fresh coat of paint.
Bên ngoài của tòa nhà cần một lớp sơn mới.
Chi tiếtThe exterior of the building is very modern.Bên ngoài của tòa nhà rất hiện đại.
Đồng nghĩaoutsidesurface
Cụm hay dùngexterior designexterior wallsexterior features
Dùng để mô tả bề ngoài.
|
— |
|
/ˈɡriːtɪŋ/
|
danh từ |
lời chào
A warm greeting can make a big difference.
Một lời chào ấm áp có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
Chi tiếtA friendly greeting can make someone feel welcome.Một lời chào thân thiện có thể khiến ai đó cảm thấy được chào đón.
Đồng nghĩasalutationwelcome
Cụm hay dùngwarm greetingformal greetingfriendly greeting
Lời chào rất quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ɪˈkɑːlədʒi/
|
danh từ |
sinh thái
Ecology studies the relationships between living organisms.
Sinh thái nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật sống.
Chi tiếtEcology is important for our planet.Sinh thái học rất quan trọng cho hành tinh của chúng ta.
Đồng nghĩaenvironmentecosystem
Cụm hay dùngecology studymarine ecology
Họ từecological (adj)ecologist (n)
Sinh thái học, nghiên cứu mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường.
|
— |
|
/ˈkɒŋɡoʊ/
|
danh từ |
nước Congo
The Congo River is one of the longest rivers in the world.
Sông Congo là một trong những con sông dài nhất thế giới.
Chi tiếtThe Congo River is one of the longest rivers in Africa.Sông Congo là một trong những sông dài nhất châu Phi.
Cụm hay dùngCongo BasinCongo River
Congo có nhiều động vật hoang dã phong phú.
|
— |
|
/ɡlɛn/
|
danh từ |
thung lũng
They hiked through a beautiful glen.
Họ đã đi bộ qua một thung lũng đẹp.
Chi tiếtThe glen was filled with wildflowers.Thung lũng được phủ đầy hoa dại.
Đồng nghĩavalehollow
Cụm hay dùngquiet glenglen viewglen area
Thường dùng trong văn học và thơ.
|
— |
|
/bɒtˈswɑːnə/
|
danh từ |
nước Botswana
Botswana is known for its wildlife and natural beauty.
Botswana nổi tiếng với động vật hoang dã và vẻ đẹp tự nhiên.
Chi tiếtBotswana is famous for its national parks.Botswana nổi tiếng với các công viên quốc gia của nó.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngBotswana governmentBotswana wildlifeBotswana culture
Nên biết về văn hóa của đất nước này.
|
— |
|
/næv/
|
danh từ |
điều hướng
The nav system helps us find the best route.
Hệ thống điều hướng giúp chúng ta tìm ra lộ trình tốt nhất.
Chi tiếtGood nav is essential for safe travel.Điều hướng tốt là cần thiết cho việc đi lại an toàn.
Đồng nghĩanavigationguidance
Cụm hay dùngGPS navnav system
Thường dùng trong du lịch.
|
— |
|
/dɪˈleɪz/
|
danh từ |
sự trì hoãn
There were significant delays in the project timeline.
Có nhiều sự trì hoãn đáng kể trong thời gian dự án.
Chi tiếtThe flight experienced several delays due to bad weather.Chuyến bay đã gặp nhiều sự trì hoãn do thời tiết xấu.
Đồng nghĩapostponementsetback
Cụm hay dùngflight delaysproject delaysdelay in delivery
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈsɪnθəsɪs/
|
danh từ |
sự tổng hợp
The synthesis of ideas led to a groundbreaking innovation.
Sự tổng hợp các ý tưởng đã dẫn đến một đổi mới đột phá.
Chi tiếtSynthesis is a key skill in research.Tổng hợp là một kỹ năng quan trọng trong nghiên cứu.
Đồng nghĩaintegrationcombination
Cụm hay dùngsynthesis of ideasprotein synthesis
Họ từsynthesize (v)synthetic (adj)
Số nhiều: syntheses.
|
— |
|
/ˈɒlɪv/
|
tính từ |
màu ô liu
She wore an olive dress to the event.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu ô liu đến sự kiện.
Chi tiếtShe wore an olive dress.Cô ấy mặc váy màu ô liu.
Đồng nghĩadark green
Cụm hay dùngolive oilolive brancholive green
Họ từolive tree (n)olive-skinned (adj)
Olive là màu ô liu, không phải xanh lá cây.
|
— |
|
/ˌʌndɪˈfaɪnd/
|
tính từ |
không xác định
The term remains undefined in the current context.
Thuật ngữ vẫn chưa được xác định trong bối cảnh hiện tại.
Chi tiếtThe rules were undefined and caused confusion.Các quy tắc không xác định gây ra sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩavagueambiguous
Cụm hay dùngundefined termsundefined behaviorundefined limits
Thường dùng để chỉ sự không rõ ràng.
|
— |
|
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
|
danh từ |
thất nghiệp
Unemployment rates have risen dramatically this year.
Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng vọt trong năm nay.
Chi tiếtUnemployment rates have risen during the pandemic.Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng trong đại dịch.
Đồng nghĩajoblessnessidleness
Cụm hay dùnghigh unemploymentunemployment benefits
Là vấn đề xã hội quan trọng.
|
— |
|
/ˈsaɪbər/
|
tính từ |
thuộc về mạng
Cyber security is essential in today's digital world.
An ninh mạng là điều cần thiết trong thế giới kỹ thuật số ngày nay.
Chi tiếtCyber security is crucial for online safety.An ninh mạng rất quan trọng cho sự an toàn trực tuyến.
Đồng nghĩadigitalonline
Cụm hay dùngcyber attackcyber crime
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/vəˈraɪzən/
|
danh từ |
công ty viễn thông
Verizon offers a variety of mobile plans.
Verizon cung cấp nhiều gói di động khác nhau.
Chi tiếtVerizon offers various mobile plans to customers.Verizon cung cấp nhiều gói di động cho khách hàng.
Cụm hay dùngVerizon networkVerizon services
Verizon là một trong những công ty lớn nhất ở Mỹ.
|
— |
|
/skɔrd/
|
động từ |
ghi điểm
He scored the winning goal in the match.
Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu.
Chi tiếtShe scored the winning goal.Cô ấy ghi bàn thắng quyết định.
Đồng nghĩaachievegain
Cụm hay dùngscore pointsscore a goalscore high
Họ từscore (n)
Thường dùng trong thể thao và học tập.
|
— |
|
/ɪnˈhænsmənt/
|
danh từ |
cải tiến
The software enhancement improved performance significantly.
Cải tiến phần mềm đã nâng cao hiệu suất một cách đáng kể.
Chi tiếtThe enhancement of the software made it faster.Việc cải tiến phần mềm đã làm cho nó nhanh hơn.
Đồng nghĩaimprovementupgrade
Cụm hay dùngenhancement processperformance enhancementenhancement features
Dùng để chỉ sự cải tiến trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈnjuːkɑːsl/
|
danh từ |
thành phố ở Anh
Newcastle is known for its vibrant nightlife.
Newcastle nổi tiếng với đời sống về đêm sôi động.
Chi tiếtNewcastle is famous for its football team.Newcastle nổi tiếng với đội bóng đá của mình.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngNewcastle Unitedvisit Newcastle
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
|
— |
|
/kloʊn/
|
động từ |
nhân bản
Scientists are able to clone certain types of cells.
Các nhà khoa học có khả năng nhân bản một số loại tế bào nhất định.
Chi tiếtScientists can clone animals using advanced technology.Các nhà khoa học có thể nhân bản động vật bằng công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩaduplicatereplicate
Cụm hay dùngclone a cellclone a geneanimal cloning
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.
|
— |
|
/vəˈlɒsɪti/
|
danh từ |
vận tốc
The velocity of the car increased as it went downhill.
Vận tốc của chiếc xe tăng lên khi nó đi xuống dốc.
Chi tiếtThe velocity of the car increased rapidly.Vận tốc của xe tăng nhanh chóng.
Đồng nghĩaspeedrate
Cụm hay dùnghigh velocityvelocity measurement
Thường dùng trong vật lý và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈlæmbdə/
|
danh từ |
hằng số trong toán học
Lambda is often used in programming for anonymous functions.
Lambda thường được sử dụng trong lập trình cho các hàm ẩn danh.
Chi tiếtLambda is used in various mathematical equations.Lambda được sử dụng trong nhiều phương trình toán học.
Đồng nghĩaconstant
Cụm hay dùnglambda functionlambda calculuslambda expression
Thường xuất hiện trong toán học và khoa học máy tính.
|
— |
|
/rɪˈleɪ/
|
động từ |
chuyển tiếp
Please relay the message to your team.
Xin hãy chuyển tiếp thông điệp đến nhóm của bạn.
Chi tiếtPlease relay the message to your team.Xin hãy chuyển tiếp thông điệp cho nhóm của bạn.
Đồng nghĩaforwardtransmit
Cụm hay dùngrelay informationrelay a messagerelay instructions
Thường dùng trong giao tiếp và công việc.
|
— |
|
/kəmˈpoʊzd/
|
tính từ |
bình tĩnh
She remained composed during the stressful situation.
Cô ấy vẫn giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng.
Chi tiếtShe remained composed during the stressful situation.Cô ấy vẫn bình tĩnh trong tình huống căng thẳng.
Đồng nghĩacalmcollected
Cụm hay dùngcomposed demeanorcomposed response
Thể hiện sự tự tin và điềm tĩnh.
|
— |
|
/tɪrz/
|
danh từ |
nước mắt
Tears streamed down her face as she watched the movie.
Nước mắt chảy dài trên mặt cô khi xem bộ phim.
Chi tiếtShe wiped her tears after the sad movie.Cô ấy đã lau nước mắt sau bộ phim buồn.
Đồng nghĩacryweep
Cụm hay dùngtears of joyshed tears
Thường liên quan đến cảm xúc.
|
— |
|
/oʊˈeɪsɪs/
|
danh từ |
ốc đảo
The oasis provided a refreshing break from the desert.
Ốc đảo mang lại một sự nghỉ ngơi tươi mát khỏi sa mạc.
Chi tiếtThe oasis was a welcome sight for travelers.Ốc đảo là một cảnh tượng đáng hoan nghênh cho những người du lịch.
Đồng nghĩasanctuaryrefuge
Cụm hay dùngdesert oasisoasis of calmoasis resort
Thường liên quan đến thiên nhiên và du lịch.
|
— |
|
/ˈbeɪslaɪn/
|
danh từ |
đường cơ sở
The baseline data will be used for comparison.
Dữ liệu đường cơ sở sẽ được sử dụng để so sánh.
Chi tiếtThe baseline data was collected for the project.Dữ liệu cơ sở đã được thu thập cho dự án.
Đồng nghĩafoundationstarting point
Cụm hay dùngbaseline measurementbaseline assessmentbaseline data
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/kæb/
|
danh từ |
xe taxi
I took a cab to the airport.
Tôi đã đi taxi đến sân bay.
Chi tiếtI called a cab to get to the airport.Tôi đã gọi một chiếc taxi để đến sân bay.
Đồng nghĩataxitaxicab
Cụm hay dùngtake a cabcab service
Rất phổ biến trong giao thông đô thị.
|
— |
|
/səˈsaɪətiz/
|
danh từ |
xã hội
Different societies have unique cultural practices.
Các xã hội khác nhau có những phong tục văn hóa độc đáo.
Chi tiếtDifferent societies have unique cultures.Các xã hội khác nhau có nền văn hóa độc đáo.
Đồng nghĩacommunitiescultures
Cụm hay dùngmodern societiessocietal issues
Liên quan đến văn hóa và xã hội.
|
— |
|
/ˈsɪlɪkən/
|
danh từ |
silic
Silicon is widely used in electronics.
Silic được sử dụng rộng rãi trong điện tử.
Chi tiếtSilicon is essential for making computer chips.Silic rất cần thiết để sản xuất chip máy tính.
Đồng nghĩaelement
Cụm hay dùngsilicon chipssilicon valleysilicon dioxide
Liên quan đến công nghệ và vật liệu.
|
— |
|
/brəˈzɪliən/
|
tính từ |
thuộc Brazil
Brazilian culture is rich and diverse.
Văn hóa Brazil phong phú và đa dạng.
Chi tiếtBrazilian culture is rich and diverse.Văn hóa Brazil rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaBrazilian-related
Cụm hay dùngBrazilian foodBrazilian musicBrazilian dance
Thường dùng khi nói về văn hóa và con người.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪkəl/
|
tính từ |
giống hệt
The twins wore identical outfits.
Cặp sinh đôi mặc trang phục giống hệt nhau.
Chi tiếtThe twins wore identical outfits to the party.Cặp sinh đôi mặc trang phục giống hệt nhau đến bữa tiệc.
Đồng nghĩasameduplicate
Cụm hay dùngidentical twinsidentical copies
Thường dùng để so sánh.
|
— |
|
/pəˈtroʊliəm/
|
danh từ |
dầu mỏ
Petroleum is a major source of energy.
Dầu mỏ là nguồn năng lượng chính.
Chi tiếtPetroleum is essential for many industries.Dầu mỏ rất cần thiết cho nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩaoilfuel
Cụm hay dùngpetroleum industrypetroleum products
Thường dùng trong kinh tế và năng lượng.
|
— |
|
/kəmˈpiːt/
|
động từ |
cạnh tranh
Many companies compete for market share.
Nhiều công ty cạnh tranh để giành thị phần.
Chi tiếtMany businesses compete for customers.Nhiều doanh nghiệp cạnh tranh để thu hút khách hàng.
Đồng nghĩacontendvie
Cụm hay dùngcompete fiercelycompete effectively
Họ từcompetition (n)competitive (adj)
Cạnh tranh là cần thiết trong kinh doanh.
|
— |
|
/ɪst/
|
danh từ |
người theo chủ nghĩa
An artist is someone who creates art.
Một nghệ sĩ là người tạo ra nghệ thuật.
Chi tiếtHe is an environmentalist advocating for nature.Anh ấy là một người theo chủ nghĩa bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩafollowersupporter
Cụm hay dùngpolitical istsocial istenvironmentalist
Thường dùng để chỉ người theo chủ nghĩa.
|
— |
|
/nɔːrˈwiːdʒən/
|
tính từ |
thuộc Na Uy
Norwegian fjords are famous for their beauty.
Các vịnh hẹp Na Uy nổi tiếng với vẻ đẹp của chúng.
Chi tiếtShe enjoys Norwegian culture and traditions.Cô ấy thích văn hóa và truyền thống Na Uy.
Đồng nghĩaScandinavian
Cụm hay dùngNorwegian languageNorwegian cuisineNorwegian heritage
Thường dùng khi nói về văn hóa Na Uy.
|
— |
|
/ˈlʌvər/
|
danh từ |
người yêu
She is my lover and my best friend.
Cô ấy là người yêu và là bạn tốt nhất của tôi.
Chi tiếtShe is his lover and best friend.Cô ấy là người yêu và bạn thân của anh ấy.
Đồng nghĩapartnersweetheart
Cụm hay dùnglove affairromantic lover
Thường dùng trong mối quan hệ tình cảm.
|
— |
|
/bɪˈlɔːŋ/
|
động từ |
thuộc về
These books belong to the library.
Những cuốn sách này thuộc về thư viện.
Chi tiếtWhere do you belong?Bạn thuộc về nơi nào?
Đồng nghĩapertainbe part of
Cụm hay dùngbelong tobelong in
Họ từbelonging (n.)belongings (n. pl.)
Luôn đi với giới từ 'to' khi chỉ sở hữu.
|
— |
|
/ˌhoʊ.nəˈluː.lu/
|
danh từ |
thủ đô Hawaii
Honolulu is known for its beautiful beaches.
Honolulu nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtHonolulu is known for its beautiful beaches.Honolulu nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngHonolulu skylineHonolulu tourism
Là một điểm du lịch nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈbiːtəlz/
|
danh từ |
ban nhạc nổi tiếng
The Beatles revolutionized music in the 1960s.
The Beatles đã cách mạng hóa âm nhạc trong những năm 1960.
Chi tiếtThe Beatles changed the music industry forever.The Beatles đã thay đổi ngành công nghiệp âm nhạc mãi mãi.
Đồng nghĩabandmusical group
Cụm hay dùngThe Beatles songsThe Beatles albumsThe Beatles history
Một ban nhạc nổi tiếng trong lịch sử âm nhạc.
|
— |
|
/rɪˈtɛnʃən/
|
danh từ |
sự giữ lại
The company focuses on employee retention.
Công ty chú trọng đến việc giữ chân nhân viên.
Chi tiếtThe retention of information is important for learning.Việc giữ lại thông tin là quan trọng cho việc học.
Đồng nghĩaholdingkeeping
Cụm hay dùngmemory retentionemployee retention
Liên quan đến việc duy trì.
|
— |
|
/ɪksˈtʃeɪndʒɪz/
|
danh từ |
sự trao đổi
Cultural exchanges can enrich our understanding.
Các sự trao đổi văn hóa có thể làm phong phú thêm hiểu biết của chúng ta.
Chi tiếtCultural exchanges enrich our understanding.Các sự trao đổi văn hóa làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta.
Đồng nghĩatradeswap
Cụm hay dùngcultural exchangesexchange program
Thường dùng trong kinh tế và giao tiếp.
|
— |
|
/pɒnd/
|
danh từ |
ao
The children played by the pond.
Trẻ em chơi bên ao.
Chi tiếtDucks swim in the pond.Vịt bơi trong ao.
Đồng nghĩapoollakelet
Cụm hay dùngfish pondpond water
Ao nhỏ, thường nhân tạo hoặc tự nhiên.
|
— |
|
/ˈtɒm.sən/
|
danh từ |
họ tên
Thomson is a common surname in the UK.
Thomson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.
Chi tiếtThomson is a common last name in English-speaking countries.Thomson là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngThomson familyThomson companyThomson name
Có thể là tên riêng hoặc họ.
|
— |
|
/bɑrnz/
|
danh từ |
họ tên
Barnes is known for its historical significance.
Barnes nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử của nó.
Chi tiếtBarnes is a common surname in the UK.Barnes là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.
Đồng nghĩalast namefamily name
Cụm hay dùngBarnes familyMr. Barnes
Thường dùng trong tên gọi.
|
— |
|
/ˈsaʊndtræk/
|
danh từ |
nhạc phim
The movie's soundtrack was a huge success.
Nhạc phim của bộ phim đã rất thành công.
Chi tiếtThe soundtrack is beautiful.Nhạc phim rất hay.
Đồng nghĩascoremusic
Cụm hay dùngoriginal soundtracksoundtrack album
Nhạc nền trong phim hoặc album nhạc phim.
|
— |
|
/ˈwʌndərɪŋ/
|
động từ |
thắc mắc
I was wondering if you could help me.
Tôi đang thắc mắc liệu bạn có thể giúp tôi không.
Chi tiếtShe was wondering about the meaning of life.Cô ấy thắc mắc về ý nghĩa của cuộc sống.
Đồng nghĩacuriousinquisitive
Cụm hay dùngwondering mindwondering about
Thường dùng khi có sự tò mò.
|
— |
|
/ˈmɒl.tə/
|
danh từ |
quốc đảo
Malta is famous for its historical sites.
Malta nổi tiếng với các di tích lịch sử.
Chi tiếtMalta is known for its beautiful beaches.Malta nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaisland nation
Cụm hay dùngMalta tourismMalta historyMalta culture
Một quốc gia nhỏ nhưng nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈdædi/
|
danh từ |
bố
Daddy always tells the best stories.
Bố luôn kể những câu chuyện hay nhất.
Chi tiếtMy daddy always tells the best stories.Bố tôi luôn kể những câu chuyện hay nhất.
Đồng nghĩadadfather
Cụm hay dùngdaddy's little girldaddy issuesdaddy's home
Từ này thể hiện sự thân mật.
|
— |
|
/ˈfɛri/
|
danh từ |
phà
We took a ferry to the island.
Chúng tôi đã đi phà đến hòn đảo.
Chi tiếtWe took a ferry to the island.Chúng tôi đã đi phà đến hòn đảo.
Đồng nghĩaboatvessel
Cụm hay dùngferry serviceferry rideferry terminal
Phà thường chạy giữa hai bờ.
|
— |
|
/ˈræbɪt/
|
danh từ |
thỏ
The rabbit hopped across the field.
Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
Chi tiếtThe rabbit hopped away.Con thỏ nhảy đi.
Đồng nghĩabunnyhare
Cụm hay dùngrabbit holepet rabbit
Thỏ nhà, tai dài, đuôi ngắn
|
— |
|
/prəˈfɛʃən/
|
danh từ |
nghề nghiệp
Teaching is a rewarding profession.
Giáo dục là một nghề nghiệp đáng giá.
Chi tiếtShe chose teaching as her profession.Cô ấy chọn nghề dạy học làm nghề nghiệp của mình.
Đồng nghĩaoccupationcareer
Cụm hay dùngprofessional developmentprofessional skillsprofessional ethics
Thường liên quan đến giáo dục và kỹ năng.
|
— |
|
/ˈsiːtɪŋ/
|
danh từ |
chỗ ngồi
The seating arrangement was well organized.
Sắp xếp chỗ ngồi rất được tổ chức tốt.
Chi tiếtThe seating arrangement was comfortable for everyone.Sắp xếp chỗ ngồi rất thoải mái cho mọi người.
Đồng nghĩachairplace to sit
Cụm hay dùngseating planseating capacityseating area
Thường dùng trong các sự kiện.
|
— |
Đang tải...