cultural exchange
Nghĩa
Định nghĩa · The sharing of cultural ideas and practices.
“The school organized a cultural exchange with students from Japan.”Trường đã tổ chức một chương trình giao lưu văn hóa với học sinh từ Nhật Bản.
Từ vựng B2
Chủ đề Collocations · Culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The sharing of cultural ideas and practices.
“The school organized a cultural exchange with students from Japan.”Trường đã tổ chức một chương trình giao lưu văn hóa với học sinh từ Nhật Bản.
Đang tải...