Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

erode critical judgement

C2

Nghĩa

làm xói mòn sự phán xét quan trọng v.phr

Định nghĩa · To weaken important decision-making abilities.

“Excessive reliance on technology in education can erode critical judgement, making students less capable of independent thinking.”Sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ trong giáo dục có thể làm xói mòn sự phán xét quan trọng, khiến học sinh kém khả năng tư duy độc lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...