Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attain scholarly recognition

C2

Nghĩa

đạt được sự công nhận học thuật verb+noun

Định nghĩa · To achieve recognition in academic fields.

“Publishing in prestigious journals can help researchers attain scholarly recognition.”Việc xuất bản trên các tạp chí uy tín có thể giúp các nhà nghiên cứu đạt được sự công nhận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...