attain scholarly recognition
C2
Nghĩa
đạt được sự công nhận học thuật
verb+noun
Định nghĩa · To achieve recognition in academic fields.
“Publishing in prestigious journals can help researchers attain scholarly recognition.”Việc xuất bản trên các tạp chí uy tín có thể giúp các nhà nghiên cứu đạt được sự công nhận học thuật.