Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a contentious policy

C1

Nghĩa

chính sách gây tranh cãi adj+noun

Định nghĩa · A policy that causes disagreement.

“The new tax law is considered a contentious policy among lawmakers.”Luật thuế mới được xem là một chính sách gây tranh cãi giữa các nhà lập pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...