Kho từ › Collocations · Government & Policy › a contentious policy

a contentious policy

C1 adj+noun 📁 Collocations · Government & Policy COLLOC
chính sách gây tranh cãi
UK · US
The new tax law is considered a contentious policy among lawmakers.
→ Luật thuế mới được xem là một chính sách gây tranh cãi giữa các nhà lập pháp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...