Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safeguard civil liberties

C1

Nghĩa

bảo vệ quyền tự do dân sự phr.

Định nghĩa · To protect individual freedoms.

“Laws should safeguard civil liberties for every citizen.”Luật pháp nên bảo vệ quyền tự do dân sự cho mọi công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...