Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regulatory compliance

C1

Nghĩa

tuân thủ quy định adj+noun

Định nghĩa · Adherence to established rules.

“Companies must ensure regulatory compliance to avoid legal penalties.”Các công ty phải đảm bảo tuân thủ quy định để tránh bị phạt pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...