Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Government & Policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a policy loophole

C1

Nghĩa

kẽ hở chính sách noun+noun

Định nghĩa · A gap in policy that can be exploited.

“The company exploited a policy loophole to avoid paying taxes.”Công ty đã lợi dụng kẽ hở chính sách để tránh nộp thuế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...