Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pond

/pɒnd/ B2

Nghĩa

ao danh từ

Định nghĩa · A small body of still water, often for animals or plants.

“The children played by the pond.”Trẻ em chơi bên ao.

“Ducks swim in the pond.”Vịt bơi trong ao.

Đồng nghĩa poollakelet
Cụm hay dùng fish pondpond water

Mẹo IELTS · Mô tả ao trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Ao nhỏ, thường nhân tạo hoặc tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...