Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Environment & Sustainability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mainstream sustainability into policy

C2

Nghĩa

lồng ghép tính bền vững vào chính sách verb+noun+prep+n

Định nghĩa · To integrate sustainability into policy decisions.

“Governments should mainstream sustainability into policy development and implementation.”Chính phủ nên lồng ghép tính bền vững vào quá trình xây dựng và thực hiện chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...