Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barnes

/bɑrnz/ B2

Nghĩa

họ tên danh từ

Định nghĩa · A surname or family name.

“Barnes is known for its historical significance.”Barnes nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử của nó.

“Barnes is a common surname in the UK.”Barnes là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Đồng nghĩa last namefamily name
Cụm hay dùng Barnes familyMr. Barnes

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về danh tính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tên gọi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...