malta
/ˈmɒl.tə/ B2
Nghĩa
quốc đảo
danh từ
Định nghĩa · a small island country in the Mediterranean Sea.
“Malta is famous for its historical sites.”Malta nổi tiếng với các di tích lịch sử.
“Malta is known for its beautiful beaches.”Malta nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩa
island nation
Cụm hay dùng
Malta tourismMalta historyMalta culture
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về địa lý hoặc du lịch.
Ghi chú · Một quốc gia nhỏ nhưng nổi tiếng.