Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape ideological frameworks

C2

Nghĩa

định hình khuôn khổ tư tưởng verb+noun

Định nghĩa · To influence the way people think about ideas.

“Persistent exposure to certain narratives can shape ideological frameworks within society.”Việc tiếp xúc liên tục với một số câu chuyện có thể định hình khuôn khổ tư tưởng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...