Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interrogate media representations

C2

Nghĩa

phân tích các hình ảnh truyền thông verb+noun

Định nghĩa · To analyze how media portrays different subjects.

“Scholars often interrogate media representations to uncover underlying biases.”Các học giả thường phân tích các hình ảnh truyền thông để phát hiện các thiên vị tiềm ẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...