Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 7 · Everyday verbs 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make progress

A2

Nghĩa

tiến bộ verb+noun

Định nghĩa · To make advancements or improvements in something.

“Holly is making progress with all her schoolwork.”Holly đang tiến bộ với tất cả bài vở ở trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...