Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 07 · Everyday verbs 1

30 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
làm thí nghiệm
We are doing an experiment to test how the metal reacts with water.
Chúng tôi đang làm một thí nghiệm để kiểm tra kim loại phản ứng với nước như thế nào.
verb+noun
gây thiệt hại
The storm did some damage to our roof.
Cơn bão đã gây thiệt hại cho mái nhà của chúng tôi.
verb+noun
tập thể dục
You should do exercises regularly to improve your health.
Bạn nên tập thể dục thường xuyên để cải thiện sức khỏe. (Lưu ý: NOT make exercises)
verb+noun
gây hại
Changing the rules may do more harm than good.
Thay đổi các quy tắc có thể gây hại nhiều hơn lợi.
verb+noun
giúp ai đó một việc
Could you do me a favour and pick me up some milk from the supermarket?
Bạn có thể giúp tôi mua hộ ít sữa ở siêu thị được không?
verb+noun
giúp ai đó một việc tốt
Jess did me a good turn by lending me her car while mine was in the garage.
Jess đã giúp tôi một việc tốt khi cho tôi mượn xe trong lúc xe tôi đang sửa.
verb+noun
làm một số việc
We'll do some work on our project and then we'll go to the cinema.
Chúng ta sẽ làm một chút việc cho dự án rồi đi xem phim.
verb+noun
nấu ăn
I usually do the cooking at weekends.
Tôi thường nấu ăn vào cuối tuần.
verb+noun
là quần áo
I'll do the washing if you do the ironing.
Tôi sẽ giặt đồ nếu bạn là quần áo.
verb+noun
đi mua sắm
I usually do the shopping on Saturdays.
Tôi thường đi mua sắm vào thứ Bảy.
verb+noun
giặt đồ
I'll do the washing if you do the ironing.
Tôi sẽ giặt đồ nếu bạn là quần áo.
verb+noun
cố gắng hết sức
All that matters in the exam is to do your best.
Điều quan trọng nhất trong kỳ thi là bạn phải cố gắng hết sức.
verb+noun
làm tóc (tự chải, tạo kiểu)
No, I’m not ready. I haven’t done my hair yet.
Không, tôi chưa sẵn sàng. Tôi vẫn chưa làm tóc.
verb+noun
làm bài tập về nhà
My son has to do his homework straight after school.
Con trai tôi phải làm bài tập về nhà ngay sau khi tan học.
verb+noun
thay đổi (thường về kế hoạch, tình huống)
The new manager is planning to make some changes.
Quản lý mới đang lên kế hoạch thay đổi một số thứ.
verb+noun
đưa ra lựa chọn
I’m going to have to make a choice soon about next year.
Tôi sẽ phải đưa ra lựa chọn về năm tới sớm thôi.
verb+noun
bình luận, nhận xét
Would anyone like to make any comments on the talk?
Có ai muốn nhận xét gì về bài nói chuyện không?
verb+article
đóng góp cho (chủ yếu dùng cho nghiên cứu, lĩnh vực)
His latest paper also makes a significant contribution to the field.
Bài báo mới nhất của ông ấy cũng đóng góp đáng kể cho lĩnh vực này.
verb+noun
đưa ra quyết định
Have you made a decision yet about the new job?
Bạn đã quyết định gì về công việc mới chưa?
verb+noun
mắc lỗi
They’ve made a mistake in our bill.
Họ đã tính nhầm hóa đơn của chúng ta.
verb+noun
nỗ lực, cố gắng
Michael is really making an effort with his maths this term.
Michael thực sự đang nỗ lực học toán kỳ này.
verb+noun
kiếm cớ, viện lý do
I’m too tired to go out tonight. Let’s make an excuse and stay at home.
Tối nay tôi mệt quá không muốn ra ngoài. Hãy kiếm cớ ở nhà đi.
verb+noun
cải thiện
Repainting the room has really made an improvement.
Sơn lại phòng thực sự đã cải thiện nhiều.
verb+noun
gọi điện thoại
I've got to make some phone calls before dinner.
Tôi phải gọi vài cuộc điện thoại trước bữa tối.
verb+noun+prep
sắp xếp, chuẩn bị cho (ai/cái gì)
The school can make arrangements for pupils with special needs.
Trường có thể sắp xếp cho học sinh có nhu cầu đặc biệt.
verb+noun
thay đổi, điều chỉnh
The new manager is planning to make some changes.
Quản lý mới đang dự định thay đổi một số thứ.
verb+noun
bình luận, nhận xét
Would anyone like to make any comments on the talk?
Có ai muốn nhận xét gì về bài nói không?
verb+noun
kết bạn
When you go to university you will make a lot of new friends.
Khi bạn vào đại học, bạn sẽ kết bạn với nhiều người mới. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'find friends')
verb+noun
cải thiện, làm tốt hơn
The new manager has made improvements in almost every department.
Người quản lý mới đã cải thiện được gần như mọi phòng ban.
verb+noun
tiến bộ
Holly is making progress with all her schoolwork.
Holly đang tiến bộ với tất cả bài vở ở trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...