whisper softly
B1
Nghĩa
thì thầm nhẹ nhàng
verb+adv
Định nghĩa · To speak very quietly so others cannot hear.
“I heard her whisper softly to him that she was not married.”Tôi nghe cô ấy thì thầm nhẹ nhàng với anh ấy rằng cô ấy chưa kết hôn.