Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 49 · Ways of speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whisper softly

B1

Nghĩa

thì thầm nhẹ nhàng verb+adv

Định nghĩa · To speak very quietly so others cannot hear.

“I heard her whisper softly to him that she was not married.”Tôi nghe cô ấy thì thầm nhẹ nhàng với anh ấy rằng cô ấy chưa kết hôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...