Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitterly regret

B2

Nghĩa

hối tiếc sâu sắc adv+verb

Định nghĩa · To feel deep regret about a decision.

“She bitterly regrets not taking the job offer.”Cô ấy vô cùng hối tiếc vì đã không nhận lời mời làm việc. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...