Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cry bitterly

B1

Nghĩa

khóc nức nở verb+adv

Định nghĩa · To cry in a very loud and emotional way.

“The child cried bitterly after losing his toy.”Đứa bé khóc nức nở khi mất đồ chơi. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...