Kho từ › ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs › cry bitterly

cry bitterly

B1 verb+adv 📁 ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs ECIU
khóc nức nở
UK · US
The child cried bitterly after losing his toy.
→ Đứa bé khóc nức nở khi mất đồ chơi. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...