Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply hurt

B1

Nghĩa

tổn thương sâu sắc (cảm xúc) adv+adj

Định nghĩa · Emotionally wounded in a serious way.

“She was deeply hurt by his unkind words.”Cô ấy bị tổn thương sâu sắc bởi những lời nói không tử tế của anh ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...