Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunshine

/ˈsʌnʃaɪn/ B2

Nghĩa

ánh nắng danh từ

Định nghĩa · The light and warmth from the sun.

“The sunshine brightened up the entire room.”Ánh nắng làm sáng bừng cả căn phòng.

“We sat in the sunshine.”Chúng tôi ngồi dưới ánh nắng.

Đồng nghĩa sunlightsunbeams
Họ từ sunshiny (adj)

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Không đếm được; ánh nắng trực tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...