Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply shocked

B1

Nghĩa

sốc nặng adv+adj

Định nghĩa · Very surprised or disturbed by something.

“We were deeply shocked by the news of his sudden death.”Chúng tôi đã sốc nặng trước tin anh ấy qua đời đột ngột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...