Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel strongly

B1

Nghĩa

cảm thấy rất mạnh mẽ (về ý kiến, cảm xúc) verb+adv

Định nghĩa · To have strong feelings about something.

“Many people feel strongly about protecting the environment.”Nhiều người cảm thấy rất mạnh mẽ về việc bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...