Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly educated

B1

Nghĩa

có học vấn cao adv+adj

Định nghĩa · Having a high level of education.

“She is a highly educated engineer with many years of experience.”Cô ấy là một kỹ sư có học vấn cao với nhiều năm kinh nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...