Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly successful

B1

Nghĩa

rất thành công adv+adj

Định nghĩa · Achieving great success or positive outcomes.

“The event was highly successful and attracted many visitors.”Sự kiện rất thành công và thu hút nhiều khách tham quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...