Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly unlikely

B1

Nghĩa

rất khó xảy ra adv+adj

Định nghĩa · Very unlikely to happen.

“It is highly unlikely that I’ll finish my work on time.”Tôi rất khó có thể hoàn thành công việc đúng hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...