Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly believe

B1

Nghĩa

tin chắc adv+verb

Định nghĩa · To have a strong belief about something.

“I strongly believe that honesty is important in life.”Tôi tin chắc rằng sự trung thực rất quan trọng trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...