Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 6 · Intensifying adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly support

B1

Nghĩa

ủng hộ nhiệt tình adv+verb

Định nghĩa · To show a very strong approval or support.

“I strongly support your decision to study abroad.”Tôi ủng hộ nhiệt tình quyết định du học của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...