icq
/aɪ siː kjuː/ B2
Nghĩa
phần mềm nhắn tin
danh từ
Định nghĩa · ICQ is a messaging software for online communication.
“ICQ was one of the first instant messaging services.”ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.
“I used ICQ to chat with my friends.”Tôi đã sử dụng ICQ để trò chuyện với bạn bè.
Đồng nghĩa
messaging appchat software
Cụm hay dùng
ICQ chatICQ messageICQ user
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ giao tiếp trong bài viết.
Ghi chú · Phần mềm nhắn tin phổ biến trong quá khứ.