Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

icq

/aɪ siː kjuː/ B2

Nghĩa

phần mềm nhắn tin danh từ

Định nghĩa · ICQ is a messaging software for online communication.

“ICQ was one of the first instant messaging services.”ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.

“I used ICQ to chat with my friends.”Tôi đã sử dụng ICQ để trò chuyện với bạn bè.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Phần mềm nhắn tin phổ biến trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...