Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer a heart attack

B2

Nghĩa

lên cơn đau tim (giọng trang trọng, hay gặp trên báo) verb+noun

Định nghĩa · To experience a sudden medical issue with the heart in a formal way.

“A year ago he had/suffered a heart attack.”Một năm trước anh ấy bị đau tim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...