Kho từ › ECIU · Unit 9 · Everyday verbs 3 › pay tribute

pay tribute

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 9 · Everyday verbs 3 ECIU
tỏ lòng kính trọng, tri ân (trang trọng)
UK · US
When Jack retired, his boss made a speech paying tribute to all he had done for the company.
→ Khi Jack nghỉ hưu, sếp anh ấy đã phát biểu tri ân những đóng góp của anh cho công ty. (Lưu ý: [formal])

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...