Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 9 · Everyday verbs 3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay tribute

B2

Nghĩa

tỏ lòng kính trọng, tri ân (trang trọng) verb+noun

Định nghĩa · To show respect or honor in a formal manner.

“When Jack retired, his boss made a speech paying tribute to all he had done for the company.”Khi Jack nghỉ hưu, sếp anh ấy đã phát biểu tri ân những đóng góp của anh cho công ty. (Lưu ý: [formal])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...