pay tribute
B2
Nghĩa
tỏ lòng kính trọng, tri ân (trang trọng)
verb+noun
Định nghĩa · To show respect or honor in a formal manner.
“When Jack retired, his boss made a speech paying tribute to all he had done for the company.”Khi Jack nghỉ hưu, sếp anh ấy đã phát biểu tri ân những đóng góp của anh cho công ty. (Lưu ý: [formal])