Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise children

B2

Nghĩa

nuôi dạy con cái verb+noun

Định nghĩa · To take care of and educate kids.

“It takes a lot of patience to raise children well.”Cần rất nhiều kiên nhẫn để nuôi dạy con cái tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...