Kho từ
› ECIU · Unit 19 · Families › deprived home
deprived home
B2adj+noun📁 ECIU · Unit 19 · FamiliesECIU
gia đình thiếu thốn (về vật chất hoặc điều kiện sống)
UK ·
US
If it is a poor one, not having the things that are necessary for a pleasant life, such as enough money, food or good living conditions, it can be called a deprived home.
→ Nếu gia đình nghèo, thiếu những thứ cần thiết cho cuộc sống như tiền bạc, thức ăn hay điều kiện sống tốt, thì gọi là gia đình thiếu thốn.