Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blaze of publicity

B2

Nghĩa

sự chú ý rầm rộ của công chúng, truyền thông noun+prep+noun

Định nghĩa · A situation where many people pay attention to something.

“We talk about a blaze of glory or a blaze of publicity meaning there is a lot of it and it is spectacular.”'A blaze of publicity' nghĩa là được công chúng chú ý rất nhiều, nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...