blanket of fog
Nghĩa
Định nghĩa · A thick layer of wet air covering a large area.
“A thick blanket of fog covered the city this morning.”Một lớp sương mù dày đặc đã bao phủ thành phố sáng nay. (Lưu ý: văn chương)
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A thick layer of wet air covering a large area.
“A thick blanket of fog covered the city this morning.”Một lớp sương mù dày đặc đã bao phủ thành phố sáng nay. (Lưu ý: văn chương)
Đang tải...