Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blanket of mist

B2

Nghĩa

lớp sương mỏng (phủ rộng) noun+prep+noun

Định nghĩa · A thin layer of wet air covering a large area.

“There was a blanket of mist over the fields at dawn.”Có một lớp sương mỏng phủ lên cánh đồng vào lúc bình minh. (Lưu ý: văn chương)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...