blanket of mist
B2
Nghĩa
lớp sương mỏng (phủ rộng)
noun+prep+noun
Định nghĩa · A thin layer of wet air covering a large area.
“There was a blanket of mist over the fields at dawn.”Có một lớp sương mỏng phủ lên cánh đồng vào lúc bình minh. (Lưu ý: văn chương)