soviet
/ˈsoʊviət/ B1
Nghĩa
Liên Xô
tính từ
Định nghĩa · Relating to the former Soviet Union.
“The Soviet Union was a major world power.”Liên Xô là một cường quốc thế giới lớn.
“The Soviet era was marked by significant political changes.”Thời kỳ Liên Xô có nhiều thay đổi chính trị quan trọng.
Cụm hay dùng
Soviet UnionSoviet policies
Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin về Liên Xô để làm phong phú bài viết.
Ghi chú · Liên Xô đã tan rã vào năm 1991.