communist
/'kɔmjunist/ Collins ★★★★ phổ biến #5543
Nghĩa thường dùng
cộng sản
tính từ
“The communist regime implemented strict policies.”Chế độ cộng sản đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt.
Biến thể từ
communists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
communist
/'kɔmjunist/
danh từ
- người cộng sản
tính từ: (communistic)
/,kɔmju'nistik/- cộng sản
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of the communist party n. a socialist who advocates communism a. relating to or marked by communism