Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chubby cheeks

A2

Nghĩa

má phúng phính adj+noun

Định nghĩa · Having full and rounded cheeks.

“My younger brother is only two, but he’s very cute, with chubby cheeks.”Em trai tôi mới hai tuổi, rất dễ thương với đôi má phúng phính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...