Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave home

A2

Nghĩa

rời nhà (để sống tự lập) verb+noun

Định nghĩa · To move out of your parents' house to live independently.

“She left home to go to university, but moving away from her family made her feel homesick.”Cô ấy rời nhà để đi học đại học, nhưng xa gia đình khiến cô ấy nhớ nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...