Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widespread condemnation

C1

Nghĩa

sự lên án rộng rãi adj+noun

Định nghĩa · Widespread disapproval or criticism.

“The government’s actions received widespread condemnation.”Hành động của chính phủ bị lên án rộng rãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...