respondent
Nghĩa
Định nghĩa · A person who answers questions in a survey.
“The respondent provided valuable feedback in the survey.”Người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá trong cuộc khảo sát.
“Each respondent provided valuable feedback.”Mỗi người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá.
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của người trả lời trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.