Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respondent

/rɪˈspɒndənt/ B1

Nghĩa

người trả lời danh từ

Định nghĩa · A person who answers questions in a survey.

“The respondent provided valuable feedback in the survey.”Người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá trong cuộc khảo sát.

“Each respondent provided valuable feedback.”Mỗi người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá.

Đồng nghĩa participantanswerer

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của người trả lời trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...