Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

musical heritage

B2

Nghĩa

di sản âm nhạc adj+noun

Định nghĩa · The cultural legacy of music from a place.

“This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.”Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút nhiều khán giả hơn cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc của Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...