Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manufacture

/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/ B2

Nghĩa

sản xuất động từ

Định nghĩa · Manufacture means to make products in large quantities.

“The company plans to manufacture new products next year.”Công ty dự định sản xuất các sản phẩm mới vào năm tới.

“The factory will manufacture new cars next year.”Nhà máy sẽ sản xuất ô tô mới vào năm tới.

Đồng nghĩa producecreate

Mẹo IELTS · Nên mô tả quy trình sản xuất trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến ngành công nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...