Kho từ › guided

guided ID 497783 //ˈɡaɪ.dɪd//

B2 động từ
được hướng dẫn
The tour was guided by an experienced professional.
→ Chuyến tham quan được hướng dẫn bởi một chuyên gia có kinh nghiệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...