| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsæt.ɪs.faɪ/
|
động từ |
làm hài lòng
The new policy aims to satisfy the needs of all employees.
Chính sách mới nhằm làm hài lòng nhu cầu của tất cả nhân viên.
Chi tiếtThe service aims to satisfy all customer requests.Dịch vụ nhằm làm hài lòng tất cả yêu cầu của khách hàng.
Đồng nghĩafulfillplease
Cụm hay dùngsatisfy needssatisfy demandssatisfy customers
Họ từsatisfaction (n)satisfactory (adj)
Làm hài lòng có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/dɪˈstrɔɪd/
|
động từ |
bị phá hủy
The building was completely destroyed by the fire.
Tòa nhà đã bị phá hủy hoàn toàn bởi ngọn lửa.
Chi tiếtThe building was destroyed by the fire.Tòa nhà đã bị phá hủy bởi đám cháy.
Đồng nghĩaruineddemolished
Cụm hay dùngcompletely destroyedutterly destroyeddestroyed by war
Dùng để chỉ sự hủy hoại hoàn toàn.
|
— |
|
/ˈʃel.tər/
|
danh từ |
nơi trú ẩn
They found shelter from the storm in a nearby cave.
Họ tìm thấy nơi trú ẩn khỏi bão trong một cái hang gần đó.
Chi tiếtWe found shelter under a tree.Chúng tôi tìm nơi trú dưới gốc cây.
Đồng nghĩarefugehaven
Cụm hay dùngtake sheltershelter from rainemergency shelter
Họ từsheltered (adj)sheltering (adj)
Nơi trú ẩn: dùng khi tránh mưa/bão.
|
— |
|
/ˈtʃæp.əl/
|
danh từ |
nhà nguyện
The wedding took place in a beautiful chapel.
Lễ cưới diễn ra trong một nhà nguyện xinh đẹp.
Chi tiếtThe chapel was filled with beautiful stained glass windows.Nhà nguyện được trang trí bằng những cửa sổ kính màu đẹp.
Đồng nghĩashrineoratory
Cụm hay dùngwedding chapelchapel servicechapel choir
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
|
— |
|
/ˈɡeɪm.spɒt/
|
danh từ |
địa điểm chơi game
He often visits his favorite gamespot to meet friends.
Anh ấy thường đến địa điểm chơi game yêu thích để gặp bạn bè.
Chi tiếtWe met at the gamespot to play.Chúng tôi gặp nhau tại địa điểm chơi game.
Đồng nghĩagaming venuearcade
Cụm hay dùngpopular gamespotlocal gamespot
Thường dùng trong văn hóa game.
|
— |
|
/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/
|
động từ |
sản xuất
The company plans to manufacture new products next year.
Công ty dự định sản xuất các sản phẩm mới vào năm tới.
Chi tiếtThe factory will manufacture new cars next year.Nhà máy sẽ sản xuất ô tô mới vào năm tới.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùngmanufacture goodsmanufacture products
Liên quan đến ngành công nghiệp.
|
— |
|
/ˈleɪ.ərz/
|
danh từ |
các lớp
The cake has several layers of chocolate and cream.
Cái bánh có nhiều lớp socola và kem.
Chi tiếtThe cake has several layers of cream.Bánh có nhiều lớp kem.
Đồng nghĩastratalevels
Cụm hay dùnglayers of paintlayers of fabric
Dùng để mô tả cấu trúc nhiều lớp.
|
— |
|
/ˈwɜːrd.prɛs/
|
danh từ |
nền tảng website
Many bloggers use WordPress to create their websites.
Nhiều blogger sử dụng WordPress để tạo trang web của họ.
Chi tiếtWordPress is popular for blogging.WordPress rất phổ biến cho việc viết blog.
Đồng nghĩawebsite builderCMS
Cụm hay dùngWordPress themeWordPress plugin
WordPress dễ sử dụng cho người mới bắt đầu.
|
— |
|
/ˈɡaɪ.dɪd/
|
động từ |
được hướng dẫn
The tour was guided by an experienced professional.
Chuyến tham quan được hướng dẫn bởi một chuyên gia có kinh nghiệm.
Chi tiếtThe tour was guided by an expert.Chuyến tham quan được hướng dẫn bởi một chuyên gia.
Đồng nghĩaleddirected
Cụm hay dùngguided tourguided meditation
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ɪ.ti/
|
danh từ |
sự dễ bị tổn thương
The report highlighted the vulnerability of the region to natural disasters.
Báo cáo đã nêu bật sự dễ bị tổn thương của khu vực trước thiên tai.
Chi tiếtChildren have a vulnerability to certain diseases.Trẻ em có sự dễ bị tổn thương với một số bệnh.
Đồng nghĩasusceptibilityweakness
Cụm hay dùngvulnerability assessmentvulnerability factorsvulnerability issues
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và an ninh.
|
— |
|
/əˌkaʊn.təˈbɪl.ɪ.ti/
|
danh từ |
trách nhiệm giải trình
There is a need for greater accountability in government.
Cần có trách nhiệm giải trình lớn hơn trong chính phủ.
Chi tiếtThe manager has accountability for the team's performance.Người quản lý có trách nhiệm giải trình về hiệu suất của nhóm.
Đồng nghĩaresponsibilityliability
Cụm hay dùngaccountability measuresaccountability standardshold accountability
Trách nhiệm giải trình rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
/ˈsel.ə.breɪt/
|
động từ |
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiếtWe celebrate New Year's Eve.Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩacommemoraterejoice
Cụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate success
Họ từcelebration (n)celebrated (adj)
Kỷ niệm, ăn mừng.
|
— |
|
/əˈkrɛd.ɪ.tɪd/
|
tính từ |
được công nhận
The university is accredited by a recognized organization.
Trường đại học được công nhận bởi một tổ chức uy tín.
Chi tiếtThe school is accredited by the national education board.Trường học được công nhận bởi hội đồng giáo dục quốc gia.
Đồng nghĩarecognizedcertified
Cụm hay dùngaccredited institutionaccredited program
Từ này thường dùng trong giáo dục và chứng nhận.
|
— |
|
/əˈplaɪ.əns/
|
danh từ |
thiết bị
The kitchen is equipped with modern appliances.
Nhà bếp được trang bị các thiết bị hiện đại.
Chi tiếtThe kitchen appliance made cooking much easier.Thiết bị nhà bếp đã làm cho việc nấu ăn dễ dàng hơn nhiều.
Đồng nghĩadevicegadget
Cụm hay dùnghome appliancekitchen applianceelectrical appliance
Thường dùng để chỉ các thiết bị gia dụng.
|
— |
|
/kəmˈprɛst/
|
tính từ |
nén lại
The compressed file is easier to share.
Tệp nén dễ chia sẻ hơn.
Chi tiếtThe file was compressed for easier sharing.Tập tin đã được nén lại để dễ chia sẻ.
Đồng nghĩasqueezedcondensed
Cụm hay dùngcompressed filecompressed data
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/bəˈhɑː.məz/
|
danh từ |
quần đảo
The Bahamas is known for its beautiful beaches.
Bahamas nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtThe Bahamas is famous for its beautiful beaches.Quần đảo Bahamas nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùngBahamas vacationBahamas tourism
Là một địa điểm du lịch nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈpaʊ.əl/
|
danh từ |
họ tên
Colin Powell was a prominent military leader.
Colin Powell là một nhà lãnh đạo quân sự nổi bật.
Chi tiếtPowell is a common last name.Powell là một họ phổ biến.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngPowell familyPowell legacy
Dùng để chỉ danh tính cá nhân.
|
— |
|
/ˈmɪks.tʃər/
|
danh từ |
hỗn hợp
The recipe calls for a mixture of spices.
Công thức yêu cầu một hỗn hợp gia vị.
Chi tiếtThe mixture of colors created a beautiful painting.Hỗn hợp màu sắc tạo ra một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩablendcombination
Cụm hay dùngmixture of ingredientsmixture of cultures
Hỗn hợp có thể tạo ra nhiều kết quả khác nhau.
|
— |
|
/bɛnʧ/
|
danh từ |
ghế dài
He sat on the bench in the park.
Anh ấy ngồi trên ghế dài trong công viên.
Chi tiếtWe sat on the bench to enjoy the view.Chúng tôi ngồi trên ghế dài để thưởng thức cảnh đẹp.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngpark benchwooden bench
Ghế dài thường dùng ở công viên.
|
— |
|
/ˈjuː.nɪv/
|
danh từ |
trường đại học
She is applying to several univs for her master's degree.
Cô ấy đang nộp đơn vào một số trường đại học để lấy bằng thạc sĩ.
Chi tiếtHe is studying at a local univ.Anh ấy đang học tại một trường đại học địa phương.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùnguniv degreeuniv campusuniv life
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
|
— |
|
/tʌb/
|
danh từ |
bồn tắm
He filled the tub with warm water.
Anh ấy đã đổ đầy bồn tắm bằng nước ấm.
Chi tiếtShe filled the tub with warm water for a relaxing bath.Cô ấy đã đổ đầy bồn tắm bằng nước ấm để tắm thư giãn.
Đồng nghĩabathcontainer
Cụm hay dùngbathtubhot tubtub of water
Bồn tắm thường dùng để thư giãn.
|
— |
|
/ˈraɪ.dər/
|
danh từ |
người cưỡi
The rider skillfully maneuvered the horse.
Người cưỡi khéo léo điều khiển con ngựa.
Chi tiếtThe rider skillfully maneuvered the horse.Người cưỡi đã điều khiển con ngựa một cách khéo léo.
Đồng nghĩahorsemanbiker
Cụm hay dùngmotorcycle riderhorse riderbicycle rider
Dùng để chỉ người cưỡi ngựa hoặc xe đạp.
|
— |
|
/ˈʃɛdʒ.uː.lɪŋ/
|
danh từ |
lập lịch
Scheduling meetings can be challenging.
Lập lịch họp có thể là một thách thức.
Chi tiếtScheduling meetings can be challenging for busy teams.Lập lịch họp có thể khó khăn cho các nhóm bận rộn.
Đồng nghĩaplanningtiming
Cụm hay dùngscheduling conflictsscheduling software
Lập lịch rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
/ˈreɪ.di.əs/
|
danh từ |
bán kính
The radius of the circle is five centimeters.
Bán kính của hình tròn là năm centimet.
Chi tiếtThe radius of the circle is five centimeters.Bán kính của hình tròn là năm centimet.
Đồng nghĩadiameter (half)
Cụm hay dùngradius of curvatureradius vectorradius measurement
Thường dùng trong toán học và hình học.
|
— |
|
/mɔːrˈtæl.ɪ.ti/
|
danh từ |
tử vong
The study focused on the mortality rates in urban areas.
Nghiên cứu tập trung vào tỷ lệ tử vong ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtMortality rates can indicate public health issues.Tỷ lệ tử vong có thể chỉ ra các vấn đề sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩadeath ratefatality
Cụm hay dùngmortality ratemortality statistics
Liên quan đến sức khỏe và xã hội.
|
— |
|
/ˈlɒɡ.ɪŋ/
|
danh từ |
khai thác gỗ
Logging can have significant environmental impacts.
Khai thác gỗ có thể có tác động môi trường đáng kể.
Chi tiếtLogging can harm the environment.Khai thác gỗ có thể gây hại cho môi trường.
Đồng nghĩatimber harvestingdeforestation
Cụm hay dùnglogging industrylogging practices
Dùng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈhæmptən/
|
danh từ |
tên địa danh
Hampton is known for its beautiful coastline.
Hampton nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiếtHampton is known for its beautiful beaches.Hampton nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùngHampton roadsHampton city
Hampton là một địa danh phổ biến ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈkrɪs.tʃənz/
|
danh từ |
người theo đạo Kitô
Many Christians celebrate Christmas every year.
Nhiều người theo đạo Kitô kỷ niệm Giáng sinh hàng năm.
Chi tiếtMany Christians celebrate Christmas every year.Nhiều người theo đạo Kitô tổ chức Giáng sinh hàng năm.
Đồng nghĩabelieversfollowers
Cụm hay dùngChristian communityChristian values
Liên quan đến tôn giáo và văn hóa.
|
— |
|
/ˌθɛrəˈpjuːtɪk/
|
tính từ |
liên quan đến trị liệu
Yoga can be very therapeutic for stress relief.
Yoga có thể rất tốt cho việc giảm căng thẳng.
Chi tiếtThe therapeutic approach helped many patients recover.Phương pháp trị liệu đã giúp nhiều bệnh nhân hồi phục.
Đồng nghĩahealingcurative
Cụm hay dùngtherapeutic benefitstherapeutic techniquestherapeutic practices
Liên quan đến sức khỏe và điều trị.
|
— |
|
/pædz/
|
danh từ |
miếng đệm
She bought some pads for her new furniture.
Cô ấy đã mua một số miếng đệm cho đồ nội thất mới.
Chi tiếtShe placed pads under the furniture to protect the floor.Cô ấy đặt miếng đệm dưới đồ nội thất để bảo vệ sàn nhà.
Đồng nghĩacushionsprotectors
Cụm hay dùngknee padsshoulder padspillow pads
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc thoải mái.
|
— |
|
/bʌts/
|
danh từ |
mông
He fell on his butts while skating.
Anh ấy ngã xuống mông khi trượt patin.
Chi tiếtHe fell and landed hard on his butt.Anh ấy ngã và rơi mạnh xuống mông.
Đồng nghĩarearbottom
Cụm hay dùngbuttockssore butt
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/ɪnz/
|
danh từ |
khách sạn nhỏ
They stayed at one of the quaint inns in the countryside.
Họ đã ở lại một trong những khách sạn nhỏ xinh ở vùng nông thôn.
Chi tiếtWe stayed at one of the quaint inns in the countryside.Chúng tôi đã ở một trong những khách sạn nhỏ xinh ở vùng quê.
Đồng nghĩalodgeguesthouse
Cụm hay dùngcountry innhistoric innfamily-run inn
Thường dùng để chỉ nơi lưu trú nhỏ và thân thiện.
|
— |
|
/ˈbɒbi/
|
danh từ |
cảnh sát
The bobby helped the lost child find his parents.
Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ của nó.
Chi tiếtThe bobby helped the lost child.Cảnh sát đã giúp đỡ đứa trẻ lạc.
Đồng nghĩacopofficer
Cụm hay dùnglocal bobbyfriendly bobby
Thường dùng trong bối cảnh Anh.
|
— |
|
/ɪmˈprɛsɪv/
|
tính từ |
ấn tượng
The performance was truly impressive and captivated the audience.
Buổi biểu diễn thực sự ấn tượng và đã thu hút khán giả.
Chi tiếtHer performance was truly impressive and moved the audience.Buổi biểu diễn của cô ấy thật ấn tượng và đã làm xúc động khán giả.
Đồng nghĩaremarkablestriking
Cụm hay dùngimpressive achievementimpressive results
Họ từimpress (v)impression (n)
Dùng để mô tả điều gì đó gây ấn tượng mạnh.
|
— |
|
/ʃiːp/
|
danh từ |
cừu
The farmer has a flock of sheep grazing in the field.
Người nông dân có một đàn cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Chi tiếtSheep graze in the meadow.Cừu gặm cỏ trên đồng.
Đồng nghĩaeweramlamb
Cụm hay dùnga flock of sheepsheep farmingblack sheep
Họ từsheep (n)sheepish (adj)
Số nhiều giữ nguyên 'sheep'.
|
— |
|
/əˈkɔːrdɪŋli/
|
trạng từ |
theo đó
The weather forecast was bad, so we planned accordingly.
Dự báo thời tiết xấu, vì vậy chúng tôi đã lên kế hoạch theo đó.
Chi tiếtShe acted accordingly to the instructions given.Cô ấy hành động theo đó với hướng dẫn đã cho.
Đồng nghĩaconsequentlythus
Cụm hay dùngact accordinglyrespond accordingly
Hành động theo đó giúp đạt được kết quả tốt.
|
— |
|
/ˈɑːrkɪtɛkt/
|
danh từ |
kiến trúc sư
The architect designed a modern building that stands out.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại nổi bật.
Chi tiếtThe architect designed a modern house.Kiến trúc sư thiết kế một ngôi nhà hiện đại.
Đồng nghĩadesignerplanner
Cụm hay dùnglandscape architectarchitect firmarchitect a building
Họ từarchitecture (n)architectural (adj)
Kiến trúc sư, chuyên thiết kế công trình.
|
— |
|
/ˈreɪlroʊd/
|
danh từ |
đường sắt
The railroad connects several major cities across the country.
Đường sắt kết nối nhiều thành phố lớn trên toàn quốc.
Chi tiếtThe railroad connects the city to the countryside.Đường sắt nối thành phố với vùng nông thôn.
Đồng nghĩarailwaytrack
Cụm hay dùngrailroad tracksrailroad stationrailroad crossing
Thường dùng để chỉ hệ thống giao thông.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/
|
tính từ |
thử thách
The project was challenging, but we learned a lot.
Dự án rất thử thách, nhưng chúng tôi đã học được nhiều điều.
Chi tiếtThe exam was very challenging for the students.Kỳ thi rất thử thách đối với các sinh viên.
Đồng nghĩademandingtough
Cụm hay dùngchallenging taskchallenging situationchallenging problem
Dùng để chỉ sự khó khăn trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/ˈnɜːrsəri/
|
danh từ |
vườn ươm
The nursery specializes in growing exotic plants.
Vườn ươm chuyên trồng các loại cây kỳ lạ.
Chi tiếtThe nursery has a variety of flowers and trees.Vườn ươm có nhiều loại hoa và cây cối.
Đồng nghĩagreenhouseplant nursery
Cụm hay dùngplant nurserychildren's nurserytree nursery
Thường dùng để chỉ nơi trồng cây non.
|
— |
|
/ˈhɑːrdər/
|
tính từ |
khó hơn
This exam is harder than the last one.
Bài kiểm tra này khó hơn bài trước.
Chi tiếtThis task is harder than the last one.Nhiệm vụ này khó hơn nhiệm vụ trước.
Đồng nghĩamore challengingtougher
Cụm hay dùngharder taskharder question
Dùng để so sánh độ khó.
|
— |
|
/kʌps/
|
danh từ |
cốc
She filled the cups with hot coffee.
Cô ấy đã đổ cà phê nóng vào các cốc.
Chi tiếtI filled my cup with coffee this morning.Tôi đã đổ cà phê vào cốc của mình sáng nay.
Đồng nghĩamugglass
Cụm hay dùngcoffee cupplastic cup
Thường dùng để uống nước hoặc đồ uống.
|
— |
|
/æʃ/
|
danh từ |
tro
The fireplace was filled with ash after the fire went out.
Lò sưởi đầy tro sau khi ngọn lửa tắt.
Chi tiếtThe fireplace was full of ash.Lò sưởi đầy tro.
Đồng nghĩaresiduecinders
Cụm hay dùngpile of ashash tray
Tro thường được tìm thấy sau khi đốt cháy.
|
— |
|
/ˈmaɪkroʊweɪv/
|
danh từ |
lò vi sóng
She heated the leftovers in the microwave.
Cô ấy đã hâm nóng đồ ăn thừa trong lò vi sóng.
Chi tiếtHeat the leftovers in the microwave.Hâm nóng đồ ăn thừa trong lò vi sóng.
Đồng nghĩamicrowave oven
Cụm hay dùngmicrowave popcornmicrowave dinner
Họ từmicrowaved (adj)microwaving (v)
Lò vi sóng, dùng để hâm nóng thức ăn nhanh.
|
— |
|
/ˈtʃiːpɪst/
|
tính từ |
rẻ nhất
This store has the cheapest prices in town.
Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thị trấn.
Chi tiếtThis store offers the cheapest prices in town.Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thành phố.
Đồng nghĩalowestbargain
Cụm hay dùngcheapest optioncheapest deal
Thường dùng khi so sánh giá cả.
|
— |
|
/træˈvɛsti/
|
danh từ |
người chuyển giới
The travesti community has a rich cultural history.
Cộng đồng người chuyển giới có một lịch sử văn hóa phong phú.
Chi tiếtThe travesti community is vibrant and diverse.Cộng đồng người chuyển giới rất sôi động và đa dạng.
Đồng nghĩatransgendergender nonconforming
Cụm hay dùngtravesti culturetravesti identitytravesti rights
Người chuyển giới có thể có nhiều hình thức thể hiện.
|
— |
|
/ˌriːloʊˈkeɪʃən/
|
danh từ |
di dời
The relocation of the company was a major decision.
Việc di dời công ty là một quyết định lớn.
Chi tiếtTheir relocation to a new city was exciting.Việc di dời của họ đến một thành phố mới rất thú vị.
Đồng nghĩamovetransfer
Cụm hay dùngrelocation processrelocation packagerelocation services
Dùng để chỉ việc chuyển chỗ ở hoặc làm việc.
|
— |
|
/ˈsæl.əd/
|
danh từ |
sa la d
She made a fresh salad for lunch.
Cô ấy đã làm một đĩa salad tươi cho bữa trưa.
Chi tiếtShe ordered a Caesar salad.Cô ấy gọi salad Caesar.
Đồng nghĩagreensmixed vegetables
Cụm hay dùnggarden saladsalad dressing
Món rau trộn, thường ăn kèm sốt.
|
— |
|
/ˈtɛndər/
|
tính từ |
nhạy cảm
The meat was tender and easy to chew.
Thịt rất mềm và dễ nhai.
Chi tiếtShe gave him a tender smile.Cô ấy dành cho anh một nụ cười nhạy cảm.
Đồng nghĩagentlesoft
Cụm hay dùngtender caretender agetender moment
Thường dùng để miêu tả cảm xúc.
|
— |
|
/ˌvaɪəˈleɪʃənz/
|
danh từ |
sự vi phạm
The report highlighted several violations of human rights.
Báo cáo đã nêu bật một số vi phạm về quyền con người.
Chi tiếtThe violations of the law were reported to the authorities.Các sự vi phạm pháp luật đã được báo cáo cho chính quyền.
Đồng nghĩabreachesoffenses
Cụm hay dùnghuman rights violationsviolation of rulesviolation of laws
Sự vi phạm có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/foʊm/
|
danh từ |
bọt
The waves created a thick foam on the surface of the water.
Những con sóng tạo ra một lớp bọt dày trên mặt nước.
Chi tiếtThe foam in the cup kept the coffee warm.Bọt trong cốc giữ cho cà phê ấm.
Đồng nghĩafrothbubbles
Cụm hay dùngfoam rubberfoam paddingfoam mattress
Thường dùng trong ngữ cảnh vật liệu hoặc đồ uống.
|
— |
|
/peɪst/
|
động từ |
dán
Please paste the document into the email before sending.
Vui lòng dán tài liệu vào email trước khi gửi.
Chi tiếtPaste the photo here.Dán ảnh vào đây.
Đồng nghĩagluestick
Cụm hay dùngpaste ontopaste togetherpaste a label
Họ từpasted (past)pasting (adj)
Dán bằng keo hoặc chất kết dính; cũng dùng trong máy tính.
|
— |
|
/klaʊdz/
|
danh từ |
đám mây
The clouds in the sky looked like cotton candy.
Những đám mây trên bầu trời trông giống như kẹo bông.
Chi tiếtThe clouds look beautiful today.Những đám mây trông đẹp hôm nay.
Đồng nghĩacumulusovercast
Cụm hay dùngdark cloudsfluffy clouds
Thường dùng trong miêu tả thời tiết.
|
— |
|
/dɪsˈkrɛʃən/
|
danh từ |
sự thận trọng
You should use your discretion when making decisions.
Bạn nên sử dụng sự thận trọng khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtUse discretion when sharing personal information.Hãy thận trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân.
Đồng nghĩajudgmentcaution
Cụm hay dùngexercise discretiondiscretionary power
Thận trọng là rất quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/tiː ef tiː/
|
danh từ |
màn hình TFT
The new monitor features a high-resolution TFT display.
Màn hình mới có độ phân giải cao với màn hình TFT.
Chi tiếtThe new phone has a bright TFT screen.Chiếc điện thoại mới có màn hình TFT sáng.
Đồng nghĩadisplayscreen
Cụm hay dùngTFT displayTFT technologyTFT monitor
Thường dùng trong công nghệ điện tử.
|
— |
|
/prɪˈzɜːrv/
|
v |
bảo tồn
We must preserve our cultural heritage.
Chúng ta phải bảo tồn di sản văn hóa.
Chi tiếtWe must preserve our natural resources.Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaprotectmaintain
Cụm hay dùngpreserve the environmentpreserve historypreserve food
Họ từpreservation (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ.
|
— |
|
/ˈpoʊ.əm/
|
danh từ |
bài thơ
She wrote a beautiful poem about nature.
Cô ấy đã viết một bài thơ đẹp về thiên nhiên.
Chi tiếtShe wrote a beautiful poem about nature.Cô ấy đã viết một bài thơ đẹp về thiên nhiên.
Đồng nghĩaversesonnet
Cụm hay dùngwrite a poemread a poempoem about love
Họ từpoetic (adj)poet (n)
Bài thơ thường có nhịp điệu và vần.
|
— |
|
/ʌnˈsaɪnd/
|
tính từ |
không ký
The document was unsigned, which raised suspicions.
Tài liệu không có chữ ký, điều này gây ra nghi ngờ.
Chi tiếtThe document remains unsigned and cannot be processed.Tài liệu vẫn chưa được ký và không thể được xử lý.
Đồng nghĩaunmarkedunsealed
Cụm hay dùngunsigned agreementunsigned contract
Dùng để chỉ tài liệu chưa có chữ ký.
|
— |
|
/ˈsteɪɪŋ/
|
động từ |
ở lại
They are staying at a hotel near the beach.
Họ đang ở lại một khách sạn gần bãi biển.
Chi tiếtI am staying at my friend's house this weekend.Tôi sẽ ở lại nhà bạn tôi vào cuối tuần này.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstaying powerstaying putstaying safe
Dùng để chỉ việc không rời khỏi một nơi.
|
— |
|
/kɒzˈmɛtɪks/
|
danh từ |
mỹ phẩm
She loves trying out new cosmetics.
Cô ấy thích thử nghiệm các loại mỹ phẩm mới.
Chi tiếtShe bought new cosmetics for the party.Cô ấy đã mua mỹ phẩm mới cho bữa tiệc.
Đồng nghĩamakeupbeauty products
Cụm hay dùngluxury cosmeticsnatural cosmetics
Thường dùng trong ngành làm đẹp.
|
— |
|
/ˈiːstər/
|
danh từ |
Lễ Phục Sinh
Easter is celebrated with various traditions around the world.
Lễ Phục Sinh được tổ chức với nhiều truyền thống khác nhau trên toàn thế giới.
Chi tiếtEaster is celebrated with egg hunts and family gatherings.Lễ Phục Sinh được tổ chức với các trò tìm trứng và gặp gỡ gia đình.
Đồng nghĩaPaschaResurrection Day
Cụm hay dùngEaster eggEaster Sunday
Lễ này thường diễn ra vào mùa xuân.
|
— |
|
/ˈθiːəriz/
|
danh từ |
học thuyết
There are many theories about the origin of the universe.
Có nhiều học thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
Chi tiếtThere are many theories about climate change.Có nhiều học thuyết về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩahypothesesconcepts
Cụm hay dùngscientific theoriestheories of evolution
Học thuyết thường được nghiên cứu và thảo luận.
|
— |
|
/rɪˈpɒzɪtəri/
|
danh từ |
kho lưu trữ
The repository contains valuable information for researchers.
Kho lưu trữ chứa thông tin quý giá cho các nhà nghiên cứu.
Chi tiếtThe repository holds all the project files.Kho lưu trữ chứa tất cả các tệp dự án.
Đồng nghĩastoragearchive
Cụm hay dùngdata repositoryrepository of knowledgedigital repository
Dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
|
— |
|
/preɪz/
|
động từ |
khen ngợi
Teachers often praise students for their hard work.
Giáo viên thường khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của họ.
Chi tiếtShe praised him for his hard work.Cô ấy khen ngợi anh vì sự chăm chỉ của anh.
Đồng nghĩacommendapplaud
Cụm hay dùngpraise reportpublic praise
Thường dùng trong giao tiếp tích cực.
|
— |
|
/ˌkɒnsənˈtreɪʃənz/
|
danh từ |
nồng độ
The concentrations of pollutants in the air are alarming.
Nồng độ chất ô nhiễm trong không khí đang gây lo ngại.
Chi tiếtThe concentrations of salt in the water were measured.Nồng độ muối trong nước đã được đo.
Đồng nghĩalevelsamounts
Cụm hay dùnghigh concentrationlow concentrationconcentration levels
Họ từconcentrate (v)concentrated (adj)
Nồng độ thường dùng trong khoa học và hóa học.
|
— |
|
/ˌkrɪs.tʃiˈæn.ɪ.ti/
|
danh từ |
Kitô giáo
Christianity has many different denominations.
Kitô giáo có nhiều giáo phái khác nhau.
Chi tiếtChristianity teaches love and compassion for others.Kitô giáo dạy về tình yêu và lòng từ bi với người khác.
Đồng nghĩafaithreligion
Cụm hay dùngChristianity beliefsChristianity teachingsChristianity values
Liên quan đến tôn giáo và tín ngưỡng.
|
— |
|
/ˈvɛtərən/
|
danh từ |
cựu chiến binh
The veteran shared his experiences from the war.
Cựu chiến binh đã chia sẻ những trải nghiệm của mình từ cuộc chiến.
Chi tiếtThe veteran shared his experiences.Cựu chiến binh đã chia sẻ kinh nghiệm của mình.
Đồng nghĩaex-soldierformer soldier
Cụm hay dùngwar veteranmilitary veteran
Thường dùng trong bối cảnh quân đội.
|
— |
|
/ˈlændɪŋ/
|
danh từ |
hạ cánh
The landing of the plane was smooth and uneventful.
Việc hạ cánh của máy bay rất êm ái và không có sự cố.
Chi tiếtThe plane's landing was smooth.Việc hạ cánh của máy bay rất êm ái.
Đồng nghĩadescenttouchdown
Cụm hay dùngsafe landingemergency landing
Hạ cánh là một phần quan trọng của chuyến bay.
|
— |
|
/ˈsaɪnɪŋ/
|
danh từ |
ký kết
The signing of the agreement took place yesterday.
Việc ký kết thỏa thuận đã diễn ra hôm qua.
Chi tiếtThe signing of the contract was delayed.Việc ký kết hợp đồng bị trì hoãn.
Đồng nghĩasignatureagreement
Cụm hay dùngsigning ceremonysigning processsigning authority
Thường liên quan đến hợp đồng.
|
— |
|
/ˈɛksɪkjuːtɪd/
|
động từ |
thực hiện
The plan was executed flawlessly.
Kế hoạch đã được thực hiện hoàn hảo.
Chi tiếtThe team executed the plan successfully.Đội ngũ đã thực hiện kế hoạch thành công.
Đồng nghĩaperformedcarried out
Cụm hay dùngexecuted planexecuted task
Liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ.
|
— |
|
/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃənz/
|
danh từ |
cuộc đàm phán
The negotiations between the two countries lasted for several weeks.
Cuộc đàm phán giữa hai quốc gia kéo dài trong vài tuần.
Chi tiếtThe negotiations lasted for several weeks before a deal was made.Các cuộc đàm phán kéo dài nhiều tuần trước khi đạt được thỏa thuận.
Đồng nghĩadiscussionsbargaining
Cụm hay dùngpeace negotiationstrade negotiationsnegotiation process
Cuộc đàm phán thường cần sự thỏa hiệp.
|
— |
|
/ˌriːəˈlɪstɪk/
|
adj |
hiện thực
Realistic paintings depict scenes accurately.
Tranh hiện thực mô tả cảnh chính xác.
Chi tiếtThe painting has a realistic style that captures true life.Bức tranh có phong cách hiện thực, phản ánh cuộc sống thật.
Đồng nghĩapracticallifelike
Cụm hay dùngrealistic expectationsrealistic goalsrealistic portrayal
Họ từrealism (n)realistically (adv)
Thường dùng để mô tả nghệ thuật hoặc kỳ vọng.
|
— |
|
/ˌsiː dʒiː ˈaɪ/
|
viết tắt |
hình ảnh máy tính
The movie used advanced CGI to create stunning visual effects.
Bộ phim đã sử dụng CGI tiên tiến để tạo ra hiệu ứng hình ảnh tuyệt đẹp.
Chi tiếtThe CGI effects in the movie were impressive.Các hiệu ứng CGI trong bộ phim rất ấn tượng.
Đồng nghĩacomputer graphicsdigital imagery
Cụm hay dùngCGI technologyCGI animationCGI effects
Thường dùng trong ngành công nghiệp điện ảnh.
|
— |
|
/ˈʃoʊkeɪs/
|
động từ |
trình diễn
The exhibition will showcase the latest innovations in technology.
Triển lãm sẽ trình diễn những đổi mới mới nhất trong công nghệ.
Chi tiếtThey will showcase their art at the gallery.Họ sẽ trình diễn nghệ thuật của mình tại phòng trưng bày.
Đồng nghĩaexhibitpresent
Cụm hay dùngshowcase talentshowcase products
Thường dùng trong nghệ thuật và thương mại.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡrəl/
|
tính từ |
cần thiết
Teamwork is an integral part of our success.
Làm việc nhóm là một phần cần thiết trong thành công của chúng tôi.
Chi tiếtWater is integral to all forms of life.Nước là cần thiết cho tất cả các hình thức sống.
Đồng nghĩaessentialcrucial
Cụm hay dùngintegral partintegral role
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiếtI relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪtɪŋ/
|
động từ |
tạo ra
The new policy is generating a lot of interest among the public.
Chính sách mới đang tạo ra nhiều sự quan tâm trong công chúng.
Chi tiếtThe wind turbines are generating electricity.Các tuabin gió đang tạo ra điện.
Đồng nghĩaproducingcreating
Cụm hay dùnggenerating powergenerating interestgenerating revenue
Họ từgeneration (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh sản xuất.
|
— |
Đang tải...