Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 27 · Using the Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud storage

B2

Nghĩa

lưu trữ đám mây noun+noun

Định nghĩa · A system for storing data online instead of locally.

“You can upload your files to a cloud storage system or use a memory stick.”Bạn có thể tải tệp lên hệ thống lưu trữ đám mây hoặc dùng USB.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...