Kho từ › ECIU · Unit 27 · Using the Internet › hack into someone's computer

hack into someone's computer

B2 verb+prep 📁 ECIU · Unit 27 · Using the Internet ECIU
xâm nhập trái phép vào máy tính của ai đó
UK · US
Some apps contain malware which could allow someone to hack into your computer and steal personal information such as passwords or bank details.
→ Một số ứng dụng chứa phần mềm độc hại có thể cho phép ai đó xâm nhập vào máy tính của bạn và đánh cắp thông tin cá nhân như mật khẩu hoặc thông tin ngân hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...