Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

christians

/ˈkrɪs.tʃənz/ B2

Nghĩa

người theo đạo Kitô danh từ

Định nghĩa · People who follow the Christian faith.

“Many Christians celebrate Christmas every year.”Nhiều người theo đạo Kitô kỷ niệm Giáng sinh hàng năm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tôn giáo hoặc xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...